MÁY REAL TIME PCR nQ96
Hãng sản xuất: Biowe
Model: nQ96
ĐẶC TRƯNG
- Chu kỳ gia nhiệt nhanh và chính xác
- Thiết kế đầu đọc tín hiệu huỳnh quang tiên tiến
- Độ đồng nhất tín hiệu ổn định và độ nét tín hiệu cao
- Có thể khuếch đại tín hiệu lên tới 10 log
- Có thể phân tích đường nóng chảy (Melting curve)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hệ thống kiểm soát nhiệt độ | |
| Lượng mẫu | 96 |
| Vật tư phù hợp | 96*0.1mL tube trong; 8*0.1mL dải 12 tube trong; 0.1mL dĩa PCR |
| Thể tích mẫu | 10-50μL |
| Phương pháp gia/giảm nhiệt | Peltier |
| Tốc độ gia nhiệt tối đa | 6.0° C/s |
| Ngưỡng nhiệt độ | 4-100 °C |
| Độ chính xác | ± 0.2°C |
| Độ đồng nhất | ±0.2°C@60°C; ±0.3°C@95°C |
| Hệ thống quang | |
| Nguồn sáng | Các dải đèn LED đơn sắc |
| Cảm biến quang học | SiPMT |
| Phương pháp đọc | Time resolved real-time scanning |
| Bước sóng kích thích/phát xạ | 455-650nm/510-750nm |
| Số kênh màu | 5 |
| Số kênh màu hỗ trợ | FAM/SYBR Green, VIC/JOE/HEX/TET, ROX/Texas Red, Cy5/LIZ, tùy chọn Cy5.5 cho 5 kênh màu |
| Phân tích đa tác nhân | tối đa 5 tác nhân |
| Độ nhạy | 1 copy gene |
| Độ chính xác | Phát hiện sự chênh lệch nồng độ với tỉ lệ 1,33 trong phản ứng đơn tác nhân |
| Phạm vi khuếch đại | Khuếch đại gấp 10 lần |
| Loại dữ liệu phân tích | Absolute quantification và Melting curve |
| Xuất dữ liệu | Kết quả trả nằm trong file excel, amplification curve image và phần cài đặt mẫu |
| Cổng kết nối: | USB/Bluetooth |







