Tên sản phẩm: Bộ cung cấp giải pháp xét nghiệm tại chỗ qPCR16M
Mã sản phẩm: qPCR16M
ĐẶC ĐIỂM
- Xét nghiệm chẩn đoán bằng SHPT ngay tại thực địa, không cần gửi mẫu về các phòng thí nghiệm.
- Trang bị dung dịch khử trùng, ngăn ngừa lây nhiễm trong xét nghiệm.
- Đơn giản dễ sử dụng, Dễ dàng vận chuyển đến hiện trường.
- Có thể phát hiện đồng thời nhiều bệnh cùng lúc.
- Chi phí đầu tư thấp.
- Đầy đủ các vật tư, thiết bị, hóa chất dụng cụ cần thiết.
- Thời gian xét nghiệm < 2 giờ, chưa tính thời gian thao tác.
- Độ chính xác cao, tương đương với thực hiện trong lab chuyên nghiệp
- Các thiết bị hoàn toàn mở – không gò bó kit real-time
ƯU ĐIỂM:
- Rút ngắn tối đa thời gian xét nghiệm và kết quả chính xác hỗ trợ BSTY đưa ra biện pháp và phác đồ điều trị.
- Có thể xét nghiệm cùng lúc nhiều bệnh giúp mở rộng phạm vi sàng lọc ban đầu, không bỏ sót bênh.
- Tiết kiệm tối đa chi phí.
- Được traning kỹ thuật xét nghiệm miễn phí cho kỹ thuật viên
|
BỘ CUNG CẤP GIẢI PHÁP BAO GỒM |
|||
| 1 | Vaili chống sốc, chống nước, bụi, IP67 | Có bánh xe, tay kéo | 1 |
| 2 | Máy realtime PCR + bộ lưu điện | 4 kênh màu, 16 mẫu | 1 |
| 3 | Máy ly tâm | 8×1,5ml; 2x8x0,2ml – 8000v/p | 1 |
| 4 | Máy Vortex | Trộn mẫu | 1 |
| 5 | Máy ủ nhiêt khô | 24×1.5mL/2mL – RT->120°C | 1 |
| 6 | Bộ Micropipet SHPT | Chuyên dụng cho SHPT | 2 |
| 7 | Bộ Đầu tip có lọc chuyên cho SHPT | Chuyên dụng cho SHPT | 2 |
| 8 | Rack từ tube 1.5mL/ 2mL | Chuyên dụng cho SHPT | 1 |
| 9 | Khay đựng tube xử lý mẫu | 2x60x1,5ml,l 1×60.0.2ml | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ thu mẫu | Xi lanh, kim tiêm, Túi zip, ống máu | 1 |
| 11 | Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA | Khử nhiễm DNA/RNA | 500ml |
| 12 | Cồn 70 | Vệ sinh, Sát trùng | 500ml |
| 13 | Bảo hộ | Găng tay, khẩu trang | 1 hộp |
|
CÁC BỆNH ỨNG DỤNG – GIA SÚC |
|
|
HEO/ GIA SÚC |
ASFV – DỊCH TẢ HEO CHÂU PHI |
| CSFV – DỊCH TẢ HEO CỔ ĐIỂN | |
| PRRSV – HEO TAI XANH | |
| FMD – LỞ MỒM LONG MÓNG | |
| PCV2 – CIRCO | |
| PED – TIÊU CHẢY CẤP | |
| TEGV – VIÊM RUỘT | |
| Mycoplasma hyopneumoniae | |
| Rotavirus A/B/C | |
| PEDV/TGEV | |
| Influenza virus A/B | |
| PCV2/PCV3 | |
| JEV – VIÊM NÃO NHẬT BẢN | |
|
CÁC BỆNH ỨNG DỤNG – THỦY SẢN |
|
| Đốm trắng WSSV | |
| Hoại tử gan tụy cấp tính | |
| (EMS/AHPND) | |
| Hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo | |
| máu ở tôm (IHHNV) | |
| Đầu vàng (YHV) | |
| THỦY SẢN
(Tôm, cá, nhuyễn thể 2 mảnh) |
WFD/WFS |
| Hội chứng Taura (TSV) | |
| Hoại tử cơ (IMNV) | |
| Hoại tử gan tụy do vi khuẩn (NHPB) | |
| Virus gan tụy (HPV) | |
| Bệnh Còi (MBV) | |
| DIV1 | |
| VNN – Hoại tử thần kinh | |
| Gan thận mũ – Edwardsiella ictaluri | |
| Xuất huyết mùa xuân (SVC) | |
| Koi Herpesvirus (KHV) | |
| HAV và Noro virus trên nhuyễn thể | |
| 2 mảnh | |
| Phát hiện đồng thời nhiều bệnh – | |
| Multipllex | |
| WSSV – EMS | |
| WSSV – IHHNV | |
| MrNV – XSV | |
| WSSV – YHV | |
| WSSV – EMS – EHP | |
|
CÁC BỆNH ỨNG DỤNG – GIA CẦM |
|
|
GÀ/ GIA CẦM |
H5N1 – CÚM GIA CẦM |
| IBV – Viêm phế quản truyền nhiễm | |
| IBD – Gumboro | |
| EDS – Hội chứng giảm đẻ | |
| aMPV – JHội chứng sưng phù đầu | |
| MS – Mycoplasma synoviae | |
| MG – Mycoplasma gallisepticum | |
| ND – Bệnh Newcastle | |
HỖ TRỢ KỸ THUẬT:
- Bảo hành máy: 12 tháng kể từ ngày bàn giao
- Hướng dẫn và hỗ trợ kỹ thuật 24/7
- Liên hệ bộ phận kỹ thuật: support@tbrscientific.com









